Trang chủ > Nhảm > ĐỊNH NGHĨA VÀ SO SÁNH

ĐỊNH NGHĨA VÀ SO SÁNH

December 29, 2007

1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn con người, trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội

Ví dụ: Tự do và tất yếu ; Tự do ý chí .

2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lý trong các hoạt động xã hội – chính trị dưới các chế độ thực dân, chuyên chế, độc tài.

Ví dụ: Đấu tranh cho độc lập tự do của dân tộc, các quyền tự do dân chủ.


ĐỊNH NGHĨA:

1. (Động từ) Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm. Ví dụ: Định nghĩa các từ có trong bài.

2. (Danh từ) Lời định nghĩa. Ví dụ: Định nghĩa này hoàn toàn chính xác.

SO SÁNH: Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất…

Ví dụ: Để gần mà so sánh, ta thấy đồng 5 xu không to hơn đồng 2 xu là mấy.

TỰ DO:

1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn con người, trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội

Ví dụ: Tự do và tất yếu ; Tự do ý chí .

2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lý trong các hoạt động xã hội – chính trị dưới các chế độ thực dân, chuyên chế, độc tài.

Ví dụ: Đấu tranh cho độc lập tự do của dân tộc, các quyền tự do dân chủ.

ĐỘC LẬP:

1. Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác.

Ví dụ: Sống độc lập. Độc lập suy nghĩ.

2. (Nước hoặc dân tộc) có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.

3. Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.

Ví dụ: Nền độc lập dân tộc.

SÁNG TẠO: Tìm thấy và làm nên cái mới

BẮT CHƯỚC: Làm theo cách của người khác:

Ví dụ: Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu (Thế Lữ); Chớ bắt chước người đời xỏ chân lỗ mũi (Lê Quý Đôn).

RẬP KHUÔN:

1. In khuôn chữ vào giấy.

2. Theo một cách máy móc. Ví dụ: Không nên rập khuôn kinh nghiệm của người khác.

NÔ LỆ:

1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ.

2. Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ: người dân nô lệ của nước thuộc địa nô lệ của đồng tiền.

3. Phụ thuộc tuyệt đối. Ví dụ: Sống nô lệ vào đồng tiền nô lệ vào sách vở.

LỆ THUỘC: Phải theo người khác, phụ vào cái khác.

Ví dụ: Lệ thuộc vào tài liệu nước ngoài.

PHỤ THUỘC:

1. (Động từ) Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài. Ví dụ: Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu…

2. (Trạng từ) Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình. Ví dụ: Kinh tế phụ thuộc; Nước phụ thuộc.

.

Quốc kỳ và Quốc huy Liên Bang Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Xô Viết
(1958 – 1991) .

Quốc kỳ và Quốc huy Cộng Hòa Nhân Dân Cu-ba .

Quốc kỳ và Quốc huy Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa 

Cờ của Mặt Trận Giải Phóng Lâm Thời Miền Nam Việt Nam (4-1961) và Đảng kỳ Đảng CSVN

Quốc kỳ và Quốc huy Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Chuyên mục:Nhảm
  1. Không có bình luận
  1. No trackbacks yet.

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: